Pray the Hail Mary’s. 4. Đọc Kinh Sáng Danh, sau đó đọc mầu nhiệm thứ nhất và đọc 1 kinh Lạy Cha. Pray the Glory Be, then say the First Mystery, and pray 1 Our Father. 5. Đọc 10 kinh Kính mừng và 1 kinh Sáng Danh. Pray 10 Hail Mary’s and 1 Glory Be. 6. Lặp lại bước 4 và bước 5 cho mầu nhiệm thứ 2.. Coi trọng thường để chỉ sự biết ơn, kính trọng và có một vị trí đặc biệt trong lòng bạn. Thật vậy, thuật ngữ đặc biệt này trong tiếng anh cũng có nghĩa tương tự. Coi trọng tiếng anh được dịch sang tiếng anh là Appreciate. Coi trọng tiếng anh là gì Thông tin chi tiết.
“Trẻ Mồ Côi” trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
Công bố hợp quy tiếng Anh là gì và yêu cầu về hồ sơ Hội Buôn Chuyện
túi cói Tiếng Anh là gì
Từ vựng tiếng anh trò chuyện tiếng anh là gì để giao tiếp tự tin
Thế giới nước Hà Lan tiếng Anh là gì và những điều đặc trưng của nó
Từ vựng tiếng anh về tiến sĩ tiếng anh là gì trình độ học vấn
Xe nâng tiếng anh là gì? Thuật ngữ chuyên ngành xe nâng
Nghĩa Vụ Quân Sự trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt OECC
chi phí nhân sự tiếng anh là gì Tổng hợp các từ điển tiếng anh chuyên ngành kế toán cần biết
“Trẻ Mồ Côi” trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
Giới trẻ tiếng Anh là gì? Cập nhật từ lóng siêu chất về giới trẻ
Từ vựng nấu ăn nấu cháo tiếng anh là gì và các từ liên quan
100 Câu Thành Ngữ Tiếng Anh (Idioms) Thông Dụng Trong Tiếng Anh
Tra cứu nhà vệ sinh tiếng Anh là gì nhanh nhất
“Mận” trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
Còi hú là gì? Cách làm còi hú chống trộm đơn giản
Đóng Dấu Giáp Lai Tiếng Anh Là Gì, Dấu Treo Và Dấu Giáp Lai1 hiện nay
Định nghĩa anh coi em là gì trong mối quan hệ
Hạt nhựa tiếng Anh là gì? 5 Điều cần biết về hạt nhựa1 hiện nay
Top 8 câu trả lời Con Trong Tiếng Anh Là Gì KTHN
Ví dụ. 1. Những chiếc chiếu cói đẹp thường được dệt hoàn toàn bằng những sợi cói, sợi nhỏ, dai, dai và nóng. Beautiful sedge mats are usually woven entirely of sedge fibers, small fibers, tough, long and hot. 2. Những đứa trẻ ngủ trên những cái chiếu cói trên sàn nhà. The kids sleep on the.. coi thường {động từ} coi thường (từ khác: khinh thường) volume_up. despise [ despised|despised] {động} coi thường (từ khác: nói với thái độ mỉa mai và chọc ghẹo, chễ giễu, miệt thị) volume_up. scoff {động} coi thường (từ khác: coi nhẹ, đùa cợt) volume_up.